an tâm

Học thuật
Thân thiện
an tâm

Bố mẹ cảm thấy an tâm khi con mình đã về nhà an toàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy yên lòng, không còn lo lắng, băn khoăn: Trạng thái tinh thần thoải mái, nhẹ nhõm sau khi đã giải quyết được điều đó hoặc tin tưởng rằng mọi việc đều ổn thỏa.
    • Cảm thấy được bảo đảm, an toàn: Cảm giác yên ổn, không còn sợ hãi hay nghi ngờ về một tình huống, hoàn cảnh nào đó.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để cho ai đó an tâm": Làm hoặc nói điều đó nhằm xóa bỏ nỗi lo lắng của người khác.
    • Anh ấy gọi điện về nhà thường xuyên để cho gia đình an tâm.
  • "Sống một cuộc sống an tâm": Sống một cuộc sống thanh thản, không bon chen hay lo âu.
    • Sau khi về hưu, ông cụ chỉ muốn sống một cuộc sống an tâm bên con cháu.
Biến thể từ gần giống
  • Yên tâm (động từ): Có nghĩa cách dùng tương tự như "an tâm", từ đồng nghĩa phổ biến.
  • An lòng (động từ): Nhấn mạnh đến sự yên ổn trong tâm trí, lòng dạ.
    • Biết tin con thi đỗ đại học, bố mẹ tôi đã an lòng.
  • Thanh thản (tính từ): Miêu tả trạng thái tinh thần nhẹ nhàng, bình yên, không vướng bận.
    • Sau khi giải quyết xong công việc, tâm trí ấy trở nên thanh thản.
Từ đồng nghĩa
  • Yên lòng: Cảm thấy lòng dạ được yên ổn.
  • Thư thái: Cảm giác nhẹ nhõm, dễ chịu (thường chỉ trạng thái tinh thần tổng thể).
  • Nhẹ nhõm: Cảm giác như trút bỏ được gánh nặng, lo âu.
Từ trái nghĩa
  • Lo lắng: Cảm thấy bất an, không yên tâm về điều đó có thể xảy ra.
  • Băn khoăn: điều suy nghĩ, trăn trở chưa thể giải tỏa.
  • Hoang mang: Cảm thấy mất phương hướng, không biết phải tin vào đâu hoặc làm .
  • Áy náy: Cảm thấy lỗi hoặc không yên tâm về một việc đã làm hoặc chưa làm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "An tâm công tác": Một cụm từ thường dùng trong văn phong hành chính, khuyến khích hoặc đảm bảo để người lao động có thể yên tâm làm việc.
    • Công ty chế độ phúc lợi tốt để nhân viên an tâm công tác.
  • "An cư lạc nghiệp" (Thành ngữ Hán Việt): chỗổn định thì mới an tâm để phát triển sự nghiệp. Thể hiện mối quan hệ giữa sự ổn định ("an") phát triển.
an tâm

Bố mẹ cảm thấy an tâm khi con mình đã về nhà an toàn.

  1. đg. Như yên tâm.